Brown Color Light Carbonized Bamboo Outdoor Facade Cladding
Brown Color Light Carbonized Bamboo Outdoor Facade Cladding
Brown Color Light Carbonized Bamboo Outdoor Facade Cladding
Brown Color Light Carbonized Bamboo Outdoor Facade Cladding
Brown Color Light Carbonized Bamboo Outdoor Facade Cladding
Tấm ốp mặt tiền tre ngoài trời carbon hóa nhạt màu nâu

Tấm ốp mặt tiền ngoài trời bằng tre cacbon hóa màu nâu nhạt là tấm tre chống ăn mòn, được làm từ các thanh tre đã được nén chặt và sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng ngoại thất.

Màu sắc:Màu nâu nhạt
Vân:Phẳng
Kích thước (mm):L1860/2000/2250*W103*T8/12mm
Cấp chống cháy: Bf1-s1 d0
侧面:có hoặc không có rãnh bên
Ứng dụng:Mặt tiền và lớp phủ tường của các tòa nhà thương mại và công cộng

Tấm ốp mặt tiền ngoài trời bằng tre dệt sợi cacbon hóa màu nâu nhạt

Tấm ốp mặt tiền tre cacbon hóa màu nâu nhạt là tấm chống ăn mòn mật độ cao được làm từ các thanh tre tự nhiên được nén hoàn toàn, được thiết kế đặc biệt cho tất cả các dự án trang trí tường ngoại thất.

Quy trình cacbon hóa ở nhiệt độ thấp chuyên nghiệp giúp các tấm này đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn xây dựng của EU, mang lại độ bền ngoài trời vượt trội, mật độ ổn định và độ cứng bề mặt được tăng cường. So với gỗ đặc, vật liệu tre này đạt hiệu suất chống cháy Bf1-s1 theo các tiêu chuẩn thử nghiệm EN 13823 & EN ISO 11925-2.

Nhiều kích thước tùy chỉnh có sẵn để phù hợp với các thiết kế kiến trúc đa dạng. Sự thay đổi tông màu nâu ấm tự nhiên sẽ xảy ra khi tiếp xúc lâu dài với ánh sáng mặt trời ngoài trời, tạo thành kết cấu cổ điển độc đáo mà không ảnh hưởng đến hiệu suất kết cấu.

Nhận Báo Giá Nhà Máy

竹墙板截面型材

bamboo wall panel without side groove cross section

无侧槽(8mm / 12mm厚度)

bamboo wall panel with side groove cross section

带侧槽(仅12mm厚度)

平端结构及标准尺寸

平板端部

flat end joint diagram for bamboo wall cladding

端部边缘:2 mm × 45°倒角

长度边缘:Góc bo tròn R3

标准尺寸(长×宽×厚):1860/2000/2250 × 103 × 8/12 毫米

Màu sắc:Tông màu nâu nhạt cacbon hóa

两种安装方法

shiplap installation method for bamboo wall panels

搭接安装(仅12mm厚度)

flat plank installation for bamboo wall cladding

平板安装(8mm / 12mm厚度)

Lợi thế cốt lõi của tấm ốp tường tre cacbon hóa màu nâu nhạt

eco friendly bamboo material

Thân Thiện Với Môi Trường & Trung Hòa Carbon

竹子快速生长过程中吸收大量CO2,比硬木木材更可持续。

high durability grade 1

坚硬且符合EN350 1级耐久性

最高户外耐久等级,可承受长期户外暴露。

low deformation stability

Ổn Định Kích Thước Tuyệt Vời

在湿度和温度变化下,翘曲、收缩和变形极小。

Bf1-s1 fire resistant

Hiệu Suất Cháy Bfl-s1

低烟雾排放,无燃烧滴落物,符合严格的欧盟建筑防火规范。

low VOC safe panel

低VOC及E1甲醛安全

超低有害挥发性有机化合物排放,对所有建筑空间安全。

easy quick installation

Bảo Trì Thấp & Lắp Đặt Nhanh

隐藏式紧固件安装缩短施工时间,只需简单定期清洁。

25+ year service life

Tuổi Thọ Sử Dụng Ngoài Trời Hơn 25 Năm

在恶劣的沿海、多雨和高温气候下物理性能稳定。

mildew termite salt resistant

防霉、防白蚁、耐盐雾

阻止真菌生长、白蚁侵蚀和沿海盐雾腐蚀。

Thông Số Kỹ Thuật Kiểm Tra Đầy Đủ

Mật độ
1,15–1,20 g/cm³
比普通木材更高的密实度(0.4–0.9 g/cm³),优异的抗变形稳定性
Phân Loại Cháy
Bf1-s1 (EN 13501-1:2018)
Khói thấp, không nhỏ giọt cháy, tuân thủ đầy đủ các quy định phòng cháy xây dựng châu Âu
Khả Năng Chống Trượt
Thử nghiệm con lắc 74 DD (CEN/TS 15676-2007)
高摩擦性能,适用于公共人行道立面及景观使用
Cấp Độ Bền Ngoài Trời
Cấp 1 Rất Bền (EN 350:2016)
Thích ứng với sương muối biển ven biển và môi trường ăn mòn công nghiệp
Cấp Chống Mối Mọt
Cấp 10 (GB/T 18260)
顶级生物防腐,适用于永久户外安装
Hàm lượng formaldehyde
Cấp E1 0,001 mg/m³ (EN 717-1:2004)
超低甲醛,室内外应用双重安全
Mô Đun Đàn Hồi
≥12,000 MPa
强承载能力,有效避免弯曲挠度
Mô Đun Phá Hủy
≥100 MPa
高机械韧性,适用于重型商业工程项目

Các Trường Hợp Ứng Dụng Dự Án Thực Tế

brown light carbonized bamboo facade cladding modern building exterior wall

Tấm ốp mặt tiền tre cacbon hóa màu nâu nhạt cho trang trí ngoại thất tòa nhà thương mại hiện đại

brown light carbonized bamboo wall panel vintage antique building facade

Tấm ốp tre màu nâu ấm được ứng dụng trên mặt tiền kiến trúc cổ điển và truyền thống

brown light carbonized bamboo panel interior & exterior ceiling decoration

Sử dụng đa cảnh quan làm trần nội thất và tấm ốp mái hiên ngoài trời

为您的项目定制户外竹立面解决方案

Hỗ trợ kích thước tùy chỉnh OEM, tùy chỉnh bề mặt và cung cấp bản vẽ kỹ thuật đầy đủ cho dự án

Gửi Yêu Cầu Ngay
Hạng mục kiểm tra
Kết quả (Tiêu chuẩn)
Cấp chống cháy:
Bfl-s1 (EN 13501-1:2018)
Phơi nhiễm UV:
4级
ISO 4892-3:2016
Độ cứng:
106.8N/mm²
抗性测定:
8.61N/mm² (EN 1534-2010)
Mật độ:
1.2g/cm³ (GB/T 30364-2013)
Cường độ uốn:
95.5N/mm² (特征值 - EN 408)
Độ ẩm:
7-12% (GB/T 30364-2013)
Tỷ Lệ Giãn Nở Sau 1 Giờ Trong Nước Sôi:
4-5%
静曲强度:
74.4 N/mm² (DIN EN 408)
Kiểm Tra Lão Hóa Ánh Sáng - Tiếp Xúc UV:
灰度等级3-4 (ISO 4892-3:2016 循环1 和 ISO 105-A02:1993/Cor.2:2005)
Kiểm tra độ bền:
1级(非常耐久)(RN 350:2016)
Khả Năng Chống Lún:
9,5kg/mm²(EN1534)
Mô đun đàn hồi:
19100 N/mm² (DIN EN 408)
Tuổi thọ:
25 năm