S-shaped Bamboo Wall Panel
S-shaped Bamboo Wall Panel
S-shaped Bamboo Wall Panel
S-shaped Bamboo Wall Panel
Tấm ốp tường tre hình chữ S

Tấm ốp tường tre hình chữ S, còn được gọi là tấm ốp tường tre Vạn Lý Trường Thành, là một loại ván tre ép khối, thường được dùng làm vật liệu ốp trang trí thẩm mỹ cho tường, trần nhà, cả ngoại thất và nội thất.

Kiểu dáng:Hình chữ S, còn gọi là kiểu Vạn Lý Trường Thành
Bề mặt:Sơn phủ hoặc dầu
Kích thước:D2000/2900/5800*R139*D18mm
Ứng dụng:nhà ở, văn phòng, nhà hàng, khách sạn, không gian thương mại, phòng trưng bày nghệ thuật, v.v.

Tấm ốp tường tre hình chữ S là gì?

Tấm ốp tường tre hình chữ S, còn được gọi là tấm ốp tường tre Vạn Lý Trường Thành, là một loại ván tre ép khối, thường được dùng làm vật liệu ốp trang trí thẩm mỹ cho tường, trần nhà, cả ngoại thất và nội thất. Thiết kế nhẹ và linh hoạt, dễ dàng lắp đặt.

Các tấm tre tinh tế với hoa văn độc đáo sẽ mang lại cho bức tường của bạn điểm nhấn và sự uyển chuyển đẹp mắt.

Hơn nữa, tấm ốp tường hình chữ S đã đạt tiêu chuẩn chống cháy cấp B1 (EN 13823 và EN ISO 11925-2), và các tấm của chúng tôi có các cạnh được liên kết hoàn toàn và lớp nền hoàn thiện, vì vậy bạn không phải lo lắng về việc vật liệu bị cong vênh hoặc sứt mẻ. Chúng tôi nhận OEM mọi kích thước theo yêu cầu của bạn.

Thông số kỹ thuật của tấm ốp tường tre hình chữ S

Vật liệu:
Ván ép tre
Kích thước tiêu chuẩn:
D2000/2900/5800mm x R139mm x D18mm
Xử lý bề mặt:
Sơn phủ hoặc dầu ngoài trời
Màu sắc:
Màu carbonized
Kiểu dáng:
Kiểu chữ S hoặc Vạn Lý Trường Thành
Mật độ:
680 kg/m³
Độ ẩm:
6-14%
Chứng nhận:
ISO/SGS/ITTC
Khu vực ứng dụng:
Tường, trần nhà và các khu vực ngoại thất hoặc nội thất khác
Đóng gói:
Thùng carton xuất khẩu với PVC trên pallet
Tùy chỉnh:
Chấp nhận OEM hoặc tùy chỉnh
Các trường hợp ứng dụng của tấm ốp tường tre hình chữ S

S-shaped bamboo wall panel used in Brazil
Tấm ốp tường tre hình chữ S được sử dụng tại Brazil

S-shaped bamboo wall panel used in Brazil
Tấm ốp tường tre hình chữ S được sử dụng tại Brazil

Hạng mục kiểm tra:
Kết quả (Tiêu chuẩn)
Mật độ:
680 -750kg/m³ (GB/T 30364-2013)
Độ ẩm:
6-14% (GB/T 30364-2013)
Lượng formaldehyde giải phóng:
0.05mg/m³ (EN 13986:2004+A1:2015)
Khả năng chống lõm - Độ cứng Brinell:
≥ 4 kg/mm²
Mô đun uốn:
7840Mpa (EN ISO 178:2019)
Cường độ uốn:
94.7Mpa (EN ISO 178:2019)
Khả năng chống bong tróc khi ngâm nước:
ĐẠT (GB/T 9846-2015 Mục 6.3.4 & GB/T 17657-2013 Mục 4.19)